Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

etten and ran

động từ (verb)

Dạng gốc:eat and runĂn một bữa ăn/bữa ăn nhẹ một cách nhanh chóng, sau đó khởi hành ngay lập tức và/hoặc vội vàng

Nghĩa chính

  1. ("ran", nonstandard, colloquial) past participle of eat and runchưa dịchđộng từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

eat and runđộng từĂn một bữa ăn/bữa ăn nhẹ một cách nhanh chóng, sau đó khởi hành ngay lập tức và/hoặc vội vàng

AI