ethoxyquin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất chống oxy hóa dựa trên quinoline được sử dụng làm chất bảo quản thực phẩm và thuốc trừ sâudanh từkhông đếm được (uncountable)A quinoline-based antioxidant used as a food preservative and a pesticide.
Ví dụ
- , , , […]