Dịch

ethnographic present

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thì hiện tại trước đây được sử dụng trong dân tộc học, ngay cả đối với những nền văn hóa không còn tồn tại vào thời điểm chúng được viết radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The present tense formerly used in ethnographies, even for cultures that no longer existed by the time they were written.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ethnographic presentDạng gốc (base form)
  2. ethnographic presentsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , - .

AI