Dịch

etched

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được khắc, có khắctính từCut or dug into the surface as by etching.
  2. Săn chắc, hằn rõtính từToned and with a well-defined musculature.

Ví dụ

  • , .Anh ấy có khuôn mặt lạnh lùng, bị thời gian khắc hằn.
  • .Bi kịch đó đã khắc sâu trong tâm trí tôi.
  • .Sự việc này đã hằn sâu trong trí nhớ của anh ấy.

AI