etched
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được khắc, có khắctính từCut or dug into the surface as by etching.
- Săn chắc, hằn rõtính từToned and with a well-defined musculature.
Họ từ (word family)
cùng gốc etchedVí dụ
- , .Anh ấy có khuôn mặt lạnh lùng, bị thời gian khắc hằn.
- .Bi kịch đó đã khắc sâu trong tâm trí tôi.
- .Sự việc này đã hằn sâu trong trí nhớ của anh ấy.