Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
esurine
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Gây ra cơn đói
tính từ
Causing hunger.
2
Ăn mòn
tính từ
corrosive.
Ví dụ
esurine
salt
AI
1
Gây ra cơn đói
2
Ăn mòn
1
Gây ra cơn đói
2
Ăn mòn
1
Gây ra cơn đói
2
Ăn mòn