Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
espouser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tán thành, người theo (một thuyết, một phong trào... )
danh từ
One who espouses; one who embraces or adopts a cause.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
espouser
Dạng gốc
(base form)
espouser
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
espouse
+
-er
AI
1
Người tán thành
1
Người tán thành
1
Người tán thành