Dịch

escorting

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hộ tống, việc bảo vệdanh từThe act by which someone is escorted; provision of an escort.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escortingDạng gốc (base form)
  2. escortingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . .Câu thứ nhất có nghĩa là tất cả sự hộ tống của các sĩ quan ở Saint Petersburg đều là sự hộ tống các vũ công ba lê. Câu thứ hai có nghĩa là tất cả sự hộ tống các vũ công ba lê ở Saint Petersburg đều là sự hộ tống của các sĩ quan.
  • .Các bậc cha mẹ bắt đầu đưa đón con đến trường.
  • .Người đàn ông bị còng tay đã húc đầu vào viên sĩ quan hộ tống anh ta về trại giam.

AI