escorting
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự hộ tống, việc bảo vệdanh từThe act by which someone is escorted; provision of an escort.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escortingDạng gốc (base form)
- escortingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . .Câu thứ nhất có nghĩa là tất cả sự hộ tống của các sĩ quan ở Saint Petersburg đều là sự hộ tống các vũ công ba lê. Câu thứ hai có nghĩa là tất cả sự hộ tống các vũ công ba lê ở Saint Petersburg đều là sự hộ tống của các sĩ quan.
- .Các bậc cha mẹ bắt đầu đưa đón con đến trường.
- .Người đàn ông bị còng tay đã húc đầu vào viên sĩ quan hộ tống anh ta về trại giam.