Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
erythristic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thuộc màu da, tóc đỏ đặc biệt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Exhibiting erythrism.
Nguồn gốc
(etymology)
erythrism
+
-istic
Ví dụ
This
wasn’t
an
albino
but
an
erythristic
badger
,
lacking
black
pigment
in
its
fur
through
a
genetic
mutation
.
AI
1
Thuộc màu da
1
Thuộc màu da
1
Thuộc màu da