Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ergotic acid
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hợp chất hữu cơ được tìm thấy trong bào tử của nấm cựa gà
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An organic compound found in the sporophore of the ergot fungus.
AI
1
Hợp chất hữu cơ được tìm thấy trong bào tử của nấm cựa gà
1
Hợp chất hữu cơ được tìm thấy trong bào tử của nấm cựa gà
1
Hợp chất hữu cơ được tìm thấy trong bào tử của nấm cựa gà