Dịch

erethism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hưng phấn bất thường của một cơ quan hoặc mô trong cơ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abnormal excitement of a bodily organ or tissue.
  2. Bất kỳ sự phấn khích quá mức bất thường hoặc bệnh hoạn nàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any unusual or morbid overexcitement.
  3. Rối loạn thần kinh phát sinh do ngộ độc thủy ngân, dẫn đến cáu kỉnh, trầm cảm, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neurological disorder arising from mercury poisoning, leading to irritability, depression, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. erethismDạng gốc (base form)
  2. erethismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápéréthisme
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἐρεθισμόςerethismós

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc erethism

Ví dụ

  • , .

AI