Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
equilibrist
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người làm xiếc trên dây
danh từ
A tightrope walker.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
equilibrist
Dạng gốc
(base form)
equilibrist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp
équilibriste
Họ từ
(word family)
cùng gốc
equilibrist
equilibrist
ic
Xem equilibrist
tính từ
equilibrist
ics
Các kỹ năng xiếc khác nhau liên quan đến sự cân bằng hoặc thăng bằng, chẳng hạn như tung hứng, đi trên dây hoặc đi xe đạp một bánh
danh từ
AI
1
Người làm xiếc trên dây
1
Người làm xiếc trên dây
1
Người làm xiếc trên dây