Dịch

epochism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có xu hướng coi thời đại mà một người đang sống là cao cấp hơn những thời đại khácdanh từkhông đếm được (uncountable)A tendency to regard the epoch in which one lives as superior to others.

Ví dụ

  • . . , .

AI