Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
epochism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Có xu hướng coi thời đại mà một người đang sống là cao cấp hơn những thời đại khác
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A tendency to regard the epoch in which one lives as superior to others.
Ví dụ
I
call
this
epochism
because
it
exalts
one's
own
epoch
to
the
contempt
of
other
epochs
.
Epochism
is
a
kind
of
unwisdom
.
Its
opposite
is
a
sense
of
tradition
,
an
openness
to
the
values
that
guided
the
lives
of
those
before
us
.
AI
1
Có xu hướng coi thời đại mà một người đang sống là cao cấp hơn những thời đại khác
1
Có xu hướng coi thời đại mà một người đang sống là cao cấp hơn những thời đại khác
1
Có xu hướng coi thời đại mà một người đang sống là cao cấp hơn những thời đại khác