Dịch

epoche

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thời điểm đình chỉ lý thuyết của mọi hành độngdanh từMoment of theoretical suspension of all action.
  2. Khoảnh khắc tạm dừng lý thuyết của niềm tindanh từMoment of theoretical suspension of belief.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. epocheDạng gốc (base form)
  2. epochesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhepocha
  2. mượn từ tiếng ĐứcEpoche
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἐποχήepokhḗ

Cùng gốc (doublet)epoch

AI