epoche
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thời điểm đình chỉ lý thuyết của mọi hành độngdanh từMoment of theoretical suspension of all action.
- Khoảnh khắc tạm dừng lý thuyết của niềm tindanh từMoment of theoretical suspension of belief.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- epocheDạng gốc (base form)
- epochesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhepocha
- mượn từ tiếng ĐứcEpoche
- từ tiếng Hy Lạp cổἐποχήepokhḗ
Cùng gốc (doublet)epoch