Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
epitaphically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Như hoặc bởi một văn bia
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
As or by an epitaph.
Ví dụ
Reliefs
on
Sephardic
monuments
epitaphically
dated
1648–1737
are
found
on
approximately
forty
horizontal
slabs
and
prisms
among
the
2,500
at
the
Jewish
cemetery
[…]
AI
1
Như hoặc bởi một văn bia
1
Như hoặc bởi một văn bia
1
Như hoặc bởi một văn bia