epispastic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Làm giộp datính từCausing blisters; vesicant.
- Chất gây phồng rộp; đó là nguyên nhân gây ra mụn nướcdanh từA vesicant agent; that which causes blisters.
- Vết phồng rộpdanh từA blister.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- epispasticDạng gốc (base form)
- epispasticsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- : " ; ." , ?