epiploon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mạc nốidanh từThe greater omentum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- epiploonDạng gốc (base form)
- epiploonsSố nhiều (plural)
- epiploa (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Họ từ (word family)
cùng gốc epiploonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἐπίπλοονepíploon