epiphyllum
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thực vật sống trên ládanh từA cactus of the genus Epiphyllum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- epiphyllumDạng gốc (base form)
- epiphyllumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broad-leaved epiphyllumdanh từ | danh từ | Cây xương rồng thuộc loài Epiphyllum oxypetalum, hoa thường chỉ nở một đêm trong năm |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ thuật ngữ quốc tếEpiphyllum