epileptic
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc bệnh động kinhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to epilepsy.
- Thuộc người bệnh động kinhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to an epileptic or epileptics (epileptic people).
- Người mắc bệnh động kinhdanh từA person who has epilepsy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- epilepticDạng gốc (base form)
- epilepticsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| epileptic seizure | Cơn động kinh | |
| epileptic seizures | Cơn động kinh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thuốc chống động kinh
- A medicine for the cure of epilepsy.
Ví dụ
- : . , .Lũ trẻ chết hàng loạt: những đóa hồng nhợt nhạt đó đều là thần kinh. Do đó, những điệu nhảy động kinh của thế kỷ mười bốn sẽ sớm bùng phát.
- , , , " ."Đạo luật Nhập cư hiện hành cấm người đồng tính, gái mại dâm, người mắc bệnh động kinh và những người được cho là 'sống dựa vào thu nhập từ đồng tính luyến ái hoặc mại dâm' nhập cảnh vào Canada.
- ?Bạn có biết Tom bị động kinh không?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc epilepticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἐπιληπτικόςepilēptikós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha