Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
epihyoideum
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dây chằng đàn hồi nằm gần cơ hầu họng bên của các thành viên thuộc họ báo
danh từ
An elastic ligament lying near the lateral pharyngeal muscles of members of the panther family
AI
1
Dây chằng đàn hồi nằm gần cơ hầu họng bên của các thành viên thuộc họ báo
1
Dây chằng đàn hồi nằm gần cơ hầu họng bên của các thành viên thuộc họ báo
1
Dây chằng đàn hồi nằm gần cơ hầu họng bên của các thành viên thuộc họ báo