ephah
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đơn vị đong đồ khô của cổ Do Thái, bằng 36; 37 lítdanh từA former Hebrew unit of dry volume (about 23 L).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ephahDạng gốc (base form)
- ephahsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , . , , : .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Do Tháiאֵיפָהeifá
- từ tiếng Ai Cập cổjpt“oipe, a dry measure of volume about 19.2 liters”
Cùng gốc (doublet)oipe