Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
environmental issues
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vấn đề môi trường
danh từ
problems concerning the environment
Ví dụ
Governments
must
address
environmental
issues
urgently
.
Các chính phủ phải giải quyết các vấn đề môi trường một cách khẩn cấp.
AI
1
Vấn đề môi trường
1
Vấn đề môi trường
1
Vấn đề môi trường