envenomization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng bị nhiễm độc vì vỏ khí hay rắn hay rắn độcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)poisoning by the venom of a living creature
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- envenomizationDạng gốc (base form)
- envenomizationsSố nhiều (plural)