Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
entrochal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hoặc bao gồm các entrochite hoặc các khớp của encrinite
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Pertaining to, or consisting of, entrochites, or the joints of encrinites.
Ví dụ
entrochal
marble
or
limestone
AI
1
Liên quan đến hoặc bao gồm các entrochite hoặc các khớp của encrinite
1
Liên quan đến hoặc bao gồm các entrochite hoặc các khớp của encrinite
1
Liên quan đến hoặc bao gồm các entrochite hoặc các khớp của encrinite