Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
entire range
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Toàn bộ phạm vi, mọi dải
danh từ
the full spectrum or extent
Ví dụ
The
study
examined
the
entire
range
of
temperatures
from
-20°
C
to
50°
C
.
Nghiên cứu đã xem xét toàn bộ phạm vi nhiệt độ từ -20°C đến 50°C.
AI
1
Toàn bộ phạm vi
1
Toàn bộ phạm vi
1
Toàn bộ phạm vi