enticed
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị cám dỗ, bị thu húttính từHaving been tempted; Finding something enticing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enticedDạng gốc (base form)
- more enticedSo sánh hơn (comparative)
- most enticedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc enticedVí dụ
- , .Thật đáng kinh ngạc khi thấy chúng ta thường bị mù quáng bởi những mưu mô của phụ nữ, và bị thu hút bởi những món trang sức nhân tạo hơn là vẻ đẹp tự nhiên của họ.
- .Anh ấy đã bị dụ dỗ đến gặp Mary.
- .Cô ấy đã dụ anh ta vượt ngục.