Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
enthuser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người say mê; một người hâm mộ, một người đam mê
danh từ
One who enthuses; a fan, enthusiast.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
enthuser
Dạng gốc
(base form)
enthuser
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
enthuse
+
-er
AI
1
Người say mê
1
Người say mê
1
Người say mê