Dịch

enthroned

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được đặt trên ngai vàngtính từkhông so sánh (not comparable)Placed upon a throne.
  2. Được chính thức nhậm chứctính từkhông so sánh (not comparable)Formally inaugurated.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Trên rìa một đồng bằng xanh nơi những bậc thang đầu tiên của giảng đường Alps khổng lồ trỗi dậy, một thành phố nhỏ có lâu đài được đặt trên một ngọn đồi đơn độc đã quan sát khung cảnh vĩnh cửu và tuyệt vời từ ngàn năm nay.

Nguồn gốc (etymology)

AI