enstoolment
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc quá trình bổ nhiệm hoặc nâng cao một thủ lĩnh lên nắm quyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Act or process of enstooling, or raising a chief to power.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enstoolmentDạng gốc (base form)
- enstoolmentsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)