Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
enrichee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đã được làm giàu bằng cách làm giàu bất chính
danh từ
One who has been enriched by unjust enrichment.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
enrichee
Dạng gốc
(base form)
enrichee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
enrich
+
-ee
Ví dụ
The
court
construed
the
"
absence
of
justification
"
requirement
as
mandating
the
lack
of
a
valid
juridical
act
,
either
between
the
impoverishee
and
the
enrichee
or
between
the
enrichee
and
a
third
party
,
which
justified
the
enrichment
.
AI
1
Người đã được làm giàu bằng cách làm giàu bất chính
1
Người đã được làm giàu bằng cách làm giàu bất chính
1
Người đã được làm giàu bằng cách làm giàu bất chính