Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
enqueuer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quy trình hoặc thành phần thêm các mục vào hàng đợi
danh từ
A process or component that adds items to a queue.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
enqueuer
Dạng gốc
(base form)
enqueuer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
enqueue
+
-er
AI
1
Quy trình hoặc thành phần thêm các mục vào hàng đợi
1
Quy trình hoặc thành phần thêm các mục vào hàng đợi
1
Quy trình hoặc thành phần thêm các mục vào hàng đợi