Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
enneapetalous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chín cánh (hoa)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having nine petals.
Ví dụ
The
“
fair
enneapetalous
flower
”
which
looked
like
green
trees
hung
from
Galaxy
in
the
past
now
shows
only
bare
mountain
ridges
.
AI
1
Chín cánh (hoa)
1
Chín cánh (hoa)
1
Chín cánh (hoa)