enlarging
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự mở rộng, sự phóng todanh từThe act of one who enlarges.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enlargingDạng gốc (base form)
- enlargingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; , , .Họ có thể nghĩ là đang cải thiện Kinh Thánh; nhưng bằng cách nâng tầm, họ làm nó thấp kém đi, bằng cách làm giàu, họ làm nó nghèo nàn đi, và bằng cách mở rộng, họ làm nó thu hẹp lại.
- .Tom đang phóng to các bức ảnh.
Họ từ (word family)
cùng gốc enlargingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha