engorgement
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động nuốt một cách tham lamdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of swallowing greedily.
- Quá trình hoặc tình trạng trở nên căng cứng, chứa quá nhiều chất lỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process or the condition of becoming engorged, becoming over-filled with fluid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- engorgementDạng gốc (base form)
- engorgementsSố nhiều (plural)