enfranchisement
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động nhượng quyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of enfranchising
- Sự giải thoát khỏi cảnh nô lệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A release from slavery
- Việc đầu tư với bất kỳ đặc quyền nào của thành phốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The investiture with any of several municipal privileges
- Chuyển đổi di sản sở hữu bản quyền thành di sản sở hữu toàn quyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the conversion of a copyhold estate into a freehold estate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enfranchisementDạng gốc (base form)
- enfranchisementsSố nhiều (plural)