Dịch

endoergic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xảy ra khi hấp thụ năng lượng; thu nhiệttính từkhông so sánh (not comparable)Occurring with the absorption of energy; endothermic.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI