Dịch

encroaching

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lấn chiếm, xâm lấntính từkhông so sánh (not comparable)That encroaches.

Ví dụ

  • .Cô hầu như chẳng thấy gì trong bóng tối đang xâm lấn.
  • .Đô thị hóa đang lấn chiếm đời sống nông thôn.
  • .Ông ta tuôn một tràng chỉ trích về việc chính phủ đang xâm phạm quyền lợi của mình.

AI