encroaching
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Lấn chiếm, xâm lấntính từkhông so sánh (not comparable)That encroaches.
Họ từ (word family)
cùng gốc encroachingVí dụ
- .Cô hầu như chẳng thấy gì trong bóng tối đang xâm lấn.
- .Đô thị hóa đang lấn chiếm đời sống nông thôn.
- .Ông ta tuôn một tràng chỉ trích về việc chính phủ đang xâm phạm quyền lợi của mình.