Dịch

encountering

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cuộc gặp gỡ, cuộc chạm trándanh từAn encounter; a meeting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. encounteringDạng gốc (base form)
  2. encounteringsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Sẵn sàng giao chiến
  1. Fit for an encounter or battle.

Ví dụ

  • .Chạm trán với một con báo sư tử con trong rừng có khả năng rất nguy hiểm.
  • .Dường như tôi luôn gặp phải những vấn đề mới đòi hỏi sự quan tâm và nỗ lực của mình.
  • , .Khi gặp người nổi tiếng, họ đã xin chữ ký của anh ấy.

AI