encountering
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cuộc gặp gỡ, cuộc chạm trándanh từAn encounter; a meeting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- encounteringDạng gốc (base form)
- encounteringsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Sẵn sàng giao chiến
- Fit for an encounter or battle.
Ví dụ
- .Chạm trán với một con báo sư tử con trong rừng có khả năng rất nguy hiểm.
- .Dường như tôi luôn gặp phải những vấn đề mới đòi hỏi sự quan tâm và nỗ lực của mình.
- , .Khi gặp người nổi tiếng, họ đã xin chữ ký của anh ấy.