Dịch

encaustic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vẽ sáp màu; vẽ khắc nungtính từkhông so sánh (not comparable)Prepared by means of heat; burned in.
  2. Loại sơn gốc sáp được cố định tại chỗ bằng cách nung nóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wax-based paint that is fixed in place by heating.
  3. Bức tranh được sản xuất bằng loại sơn nàydanh từđếm được (countable)A painting produced using this type of paint.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. encausticDạng gốc (base form)
  2. encausticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

encaustic tiledanh từLoại gạch tráng men và nung trang trí, có các hoa văn bằng đất sét có màu sắc khác nhau được dát vào và nung cùng với nó

Ví dụ

  • , , , .
  • , [] , ‘', ’.
  • , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc encaustic

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἐγκαυστικόςenkaustikós“burning in”

AI