encashment
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự lĩnh, sự thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of encashing; the exchange for money of a check, draft, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- encashmentDạng gốc (base form)
- encashmentsSố nhiều (plural)