Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
employment of something
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng cái gì
Ví dụ
The
employment
of
new
tools
improved
the
process
.
Việc sử dụng công cụ mới đã cải thiện quy trình.
Xuất hiện ở từ khác
employment
kết hợp
việc sử dụng cái gì
AI
1
Việc sử dụng cái gì
1
Việc sử dụng cái gì
1
Việc sử dụng cái gì