Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
emotional person
Nghĩa chính
1
Người giàu cảm xúc
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
emotivo
giống đực
Người đa cảm, người theo chủ nghĩa cảm xúc
Ví dụ
He
is
an
emotional
person
who
cries
easily
.
Anh ấy là một người giàu cảm xúc và dễ khóc.
Xuất hiện ở từ khác
emotional
kết hợp
người giàu cảm xúc
AI
1
Người giàu cảm xúc
1
Người giàu cảm xúc
1
Người giàu cảm xúc