Dịch

emetophilia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng paraphilia trong đó một người bị kích thích bởi nôn mửa hoặc nôn mửadanh từkhông đếm được (uncountable)A paraphilia in which one is aroused by vomiting or regurgitation.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc emetophilia

AI