Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
embryotomist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thực hiện phôi thai
danh từ
One who carries out embryotomy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
embryotomist
Dạng gốc
(base form)
embryotomist
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người thực hiện phôi thai
1
Người thực hiện phôi thai
1
Người thực hiện phôi thai