Dịch

embrocation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chất lỏng hoặc kem dưỡng da mà bộ phận bị ảnh hưởng được cọ xátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The liquid or lotion with which an affected part is rubbed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. embrocationDạng gốc (base form)
  2. embrocationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành động làm ẩm và chà xát bộ phận bị bệnh bằng rượu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hành động làm ẩm và chà xát bộ phận bị bệnh bằng rượu, dầu, v.vThe act of moistening and rubbing a diseased part with spirit, oil, etc.

Ví dụ

  • “! , . , . Wingfield’s, .”

AI