embranglement
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự lôi kéo, sự vướng mắc; trạng thái tồn tại hoặc bị ôm ấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)embroilment, entanglement; the state of being or getting embrangled
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- embranglementDạng gốc (base form)
- embranglementsSố nhiều (plural)