embiid
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà quay tơdanh từAny of the webspinners of the family Embiidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- embiidDạng gốc (base form)
- embiidsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- NBA's Jokic , , .Butler nói rằng mặc dù giải thưởng Cầu thủ giá trị nhất NBA thuộc về Nikola Jokic của Denver Nuggets, nhưng sự lựa chọn của anh ấy là Joel Embiid, vua ghi điểm của giải đấu trong mùa giải này.