Dịch

embellished

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được trang hoàng, tô điểmtính từHaving been made more attractive, compelling or interesting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. embellishedDạng gốc (base form)
  2. more embellishedSo sánh hơn (comparative)
  3. most embellishedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Cây đàn ống được đỡ bởi các cột đá cẩm thạch đỏ và được trang hoàng bằng vô số đồ trang trí.
  • .Những người phụ nữ này đã làm phong phú thêm văn hóa Kabyle.
  • ' , , . , . , . , , , .

AI