embellished
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được trang hoàng, tô điểmtính từHaving been made more attractive, compelling or interesting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- embellishedDạng gốc (base form)
- more embellishedSo sánh hơn (comparative)
- most embellishedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Cây đàn ống được đỡ bởi các cột đá cẩm thạch đỏ và được trang hoàng bằng vô số đồ trang trí.
- .Những người phụ nữ này đã làm phong phú thêm văn hóa Kabyle.
- ' , , . , . , . , , , .