Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
embeddable programming
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng ngôn ngữ lập trình để tạo ra phần mềm cho các hệ thống nhúng
danh từ
The use of programming languages to create software for embedded systems.
AI
1
Việc sử dụng ngôn ngữ lập trình để tạo ra phần mềm cho các hệ thống nhúng
1
Việc sử dụng ngôn ngữ lập trình để tạo ra phần mềm cho các hệ thống nhúng
1
Việc sử dụng ngôn ngữ lập trình để tạo ra phần mềm cho các hệ thống nhúng