Dịch

eluviation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự chuyển động ngang hoặc đi xuống của các chất hòa tan hoặc lơ lửng trong đất do mưa gây radanh từđếm được (countable)The sideways or downward movement of dissolved or suspended material within soil caused by rainfall
  2. Tạo ra các trầm tích địa chất (trầm tích phù sa) do phong hóa tại chỗ hoặc phong hóa cộng với chuyển động hoặc tích tụ trọng lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Creation of geological deposits (eluvial deposits) by in situ weathering or weathering plus gravitational movement or accumulation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eluviationDạng gốc (base form)
  2. eluviationsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc eluviation

AI