Dịch

elucidated

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được làm sáng tỏtính từHaving been made clear or well-understood.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elucidatedDạng gốc (base form)
  2. more elucidatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most elucidatedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , . . .Anh ấy thông cảm với những nghi ngờ của tôi, nhưng anh ấy vui vì mình không phải chịu trách nhiệm cho nỗ lực làm sáng tỏ cụ thể này. Tôi có thể hiểu quan điểm của anh ấy. Tôi không cảm thấy được làm sáng tỏ lắm.
  • , , , , .Tuy nhiên, khi vấn đề Phylloxera ngày càng được làm sáng tỏ, và các phương tiện phòng chống loại dịch hại này ngày càng được đưa vào cơ sở thực tiễn, công việc của trạm ngày càng hướng tới các loại côn trùng gây hại khác.

AI